Mũi khoan gỗ xoắn ốc,

Chuyên cung cấp mũi khoan gỗ xoắn ốc có là . So sánh nhanh chóng, lựa chọn dễ dàng

  1. 239 000 VND   203 000 VND

    9 000 VND 运费 !

    最小库存管理单元: 24000985, ID:985

    规格:
    • 品牌: Onishi
    • 产品型号: No.2
    • Đơn vị: mũi
    • 产地: 越南 越南 Flag
    • Mã vạch quốc tế: 8936079102227
    • 产品重量: 198 g
    • 产品尺寸: 205 mm x 22 mm x 22 mm
    • : 22 mm
    • : 6.35 mm
    • : , 22 mm
    • : 205 mm
    • : 135 mm
    • : ,
    • : ,
  2. 230 000 VND

    10 000 VND 运费 !

    最小库存管理单元: 24004961, ID:4961

    规格:
    • 品牌: Onishi
    • 产品型号: NO.1F-22mm
    • Đơn vị: mũi
    • 产地: 越南 越南 Flag
    • Mã vạch quốc tế: 8936079101723
    • 产品重量: 150 g
    • 产品尺寸: 70 mm x 200 mm x 30 mm
    • : 22 mm
    • : 6.35 mm
    • : , 22 mm
    • : 120 mm
    • : 70 mm
    • : ,
    • : ,
  3. 235 000 VND   200 000 VND

    8 000 VND 运费 !

    最小库存管理单元: 24002696, ID:2696

    规格:
    • 品牌: Onishi
    • Đơn vị: mũi
    • 产地: 日本 日本 Flag
    • Mã vạch quốc tế: 8936079101220
    • 产品重量: 103 g
    • 产品尺寸: 45 mm x 165 mm x 25 mm
    • : 22 mm
    • : 6.5 mm
    • : , 22 mm
    • : 122 mm
    • : 70 mm
    • : ,
    • : ,

Ngoài các sản phẩm trên đây, nếu trên chưa thật sự đúng nhu cầu của bạn thì bạn có thể xem toàn bộ mặt hàng trong danh mục mũi khoan gỗ xoắn ốc, trong danh mục này chúng tôi cũng đã có bộ lọc theo rất chi tiết để bạn nhanh chóng chọn lựa

Bảng kê khối lượng giữa các mũi khoan gỗ xoắn ốc có cùng này

Giá thành của các mặt hàng dụng cụ, vật tư phụ thuộc tương đối nhiều vào nguyên vật liệu cấu tạo. Trong cùng một phân khúc sản phẩm, cùng công nghệ chế tạo và cùng loại nguyên vật liệu thì các sản phẩm có khối lượng lớn hơn thường tốt và bền hơn. Để tiện so sánh khối lượng giữa các mặt hàng bên trên, bạn hãy xem bảng dưới đây:

Mặt hàng 产品重量 批发价 (VND)
ID 985, Onishi No.2, 越南 198 g 203 000₫/mũi
ID 4961, Onishi NO.1F-22mm, 越南 150 g 230 000₫/mũi
ID 2696, Onishi, 日本 103 g 200 000₫/mũi

So sánh theo

Dưới đây là bảng so sánh sản phẩm mũi khoan gỗ xoắn ốc theo thuộc tính , những mặt hàng không liệt kê là do chưa có dữ liệu thuộc tính này:

Mặt hàng
ID 2696, 6.5mm
ID 4961, 6.35mm
ID 985, 6.35mm

So sánh theo

Dưới đây là bảng so sánh sản phẩm mũi khoan gỗ xoắn ốc theo thuộc tính , những mặt hàng không liệt kê là do chưa có dữ liệu thuộc tính này:

Mặt hàng
ID 985, 205mm
ID 2696, 122mm
ID 4961, 120mm

So sánh theo

Dưới đây là bảng so sánh sản phẩm mũi khoan gỗ xoắn ốc theo thuộc tính , những mặt hàng không liệt kê là do chưa có dữ liệu thuộc tính này:

Mặt hàng
ID 985, 135mm
ID 2696, 70mm
ID 4961, 70mm

So sánh theo

Dưới đây là bảng so sánh sản phẩm mũi khoan gỗ xoắn ốc theo thuộc tính , những mặt hàng không liệt kê là do chưa có dữ liệu thuộc tính này:

Mặt hàng
ID 985,
ID 4961,
ID 2696,

Trên đây, chúng tôi đã so sánh giữa các mặt hàng có cùng là để bạn dễ dàng có cái nhìn tổng quan và lựa chọn đúng yêu cầu. Nếu chưa đủ thông tin, xin liên hệ trực tiếp để chúng tôi có thể tư vấn cho bạn.